Metahemerobius kalligrammus

Metahemerobius kalligrammus
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Lớp (class): Insecta
Bộ (ordo): Neuroptera
Họ (familia): Palaeoleontidae
Chi (genus): Metahemerobius
Loài (species): Metahemerobius kalligrammus
Danh pháp hai phần
Metahemerobius kalligrammus
Makarkin, 1990
Metahemerobius kalligrammus là một loài côn trùng trong họ Palaeoleontidae thuộc bộ Neuroptera. Loài này được Makarkin miêu tả năm 1990.
Chú thích
Oswald, J. D. (2007). Neuropterida Species of the World. Version 2.0.
Tham khảo
Thể loại:
Palaeoleontidae
Bộ Cánh gân

Sarıdayı

Sarıdayı

Novovolynsk

Novovolynsk
Нововолинськ
Lá cờ Novovolynsk
Lá cờ: Huy hiệu của Novovolynsk
Huy hiệu
Quốc gia: Ukraine
Tỉnh (oblast): Volyn
Raion: Đô thị
Thành lập
Chính quyền
 - Thị trưởng
Dân số (2001)
 - Tổng cộng: 53.838
Múi giờ: EET (UTC+2)
 - Mùa hè (DST): EEST (UTC+3)
Mã bưu điện
Bảng số xe
Website: http://www.Novovolynsk-adm.gov.ua/
Novovolynsk (tiếng Ukraina: Нововолинськ) là một thành phố của Ukraina. Thành phố này thuộc tỉnh Volyn. Thành phố này có diện tích ? km2, dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 53838 người.
Tham khảo
“За матеріалами перепису”. Cục điều tra dân số Ukraina. 2001.
Bản mẫu:Tỉnh Volyn
Thể loại:
địa lý Ukraina
Thành phố Ukraina
Tỉnh Volyn

Zwentendorf

Zwentendorf
Zwentendorf an der Donau
Nuclear power station at Zwentendorf
Nuclear power station at Zwentendorf
Huy hiệu: Vị trí
Wappen or image_coa
Zwentendorf ở Áo
Hành chính
Quốc gia: Áo
Bang: Niederösterreich
Huyện: Tulln
Thị trưởng: Hermann Kühtreiber (SPÖ)
Dữ liệu thống kê cơ bản
Diện tích: 53,85 km² (20,8 mi²)
Độ cao: 182 m (597 ft)
Dân số: 3.714 (31 tháng 12 2005)
 - Mật độ: 69 /km² (179 /sq mi)
Thông tin khác
Múi giờ: CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe: TU
Mã bưu chính: 3435
Mã vùng: 02277
Website: www.zwentendorf.at
Tọa độ: 48°20′33″B 15°54′50″Đ / 48,3425°B 15,91389°Đ
Zwentendorf an der Donau là một đô thị thuộc huyện Tulln trong bang Niederösterreich, Áo
Chú thích
Liên kết ngoài
Google Maps: HVDC-back-to-back station
Thị trấn và đô thị thuộc Tulln
Absdorf · Atzenbrugg · Fels am Wagram · Grafenwörth · Großriedenthal · Großweikersdorf · Judenau-Baumgarten · Kirchberg am Wagram · Königsbrunn am Wagram · Königstetten · Langenrohr · Michelhausen · Muckendorf-Wipfing · Sieghartskirchen · Sitzenberg-Reidling · Sankt Andrä-Wördern · Tulbing · Tulln an der Donau · Würmla · Zeiselmauer-Wolfpassing · Zwentendorf
Thể loại:
Đô thị của Niederösterreich
Áo

Sugpon

Sugpon
Bản đồ Ilocos Sur với vị trí của Sugpon
Sugpon là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Ilocos Sur, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 3.513 người trong 632 hộ.
Các đơn vị hành chính
Sugpon được chia ra 6 barangay.
Banga
Caoayan
Licungan (Cullang)
Danac
Pangotan
Balbalayang
Liên kết ngoài
Pasyalang Ilocos Sur
Mã địa lý chuẩn Philipin
Thông tin điều tra dân số năm 2000 của Philipin
Các đơn vị hành chính của Ilocos Sur
Các đô thị
Alilem · Banayoyo · Bantay · Burgos · Cabugao · Caoayan · Cervantes · Galimuyod · Gregorio Del Pilar · Lidlidda · Magsingal · Nagbukel · Narvacan · Quirino · Salcedo · San Emilio · San Esteban · San Ildefonso · San Juan · San Vicente · Santa · Santa Catalina · Santa Cruz · Santa Lucia · Santa Maria · Santiago · Santo Domingo · Sigay · Sinait · Sugpon · Suyo · Tagudin
Các thành phố
Thành phố Candon · Thành phố Vigan
Tọa độ: 16°51′B 120°31′Đ / 16,85°B 120,517°Đ
Thể loại:
Philippines
Đô thị của Ilocos Sur

Mordellistena wickhami

Mordellistena wickhami
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Lớp (class): Insecta
Bộ (ordo): Coleoptera
Họ (familia): Mordellidae
Chi (genus): Mordellistena
Loài (species): M. wickhami
Danh pháp hai phần
Mordellistena wickhami
Liljeblad, 1945
Mordellistena wickhami là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae. Loài này được Liljeblad miêu tả khoa học năm 1945.
Chú thích
Mordellidae in Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010
Tham khảo
Thể loại:
bọ cánh cứng
Mordellidae

Semljicola simplex

Semljicola simplex
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Phân ngành (subphylum): Chelicerata
Arachnomorpha
Lớp (class): Arachnida
Bộ (ordo): Araneae
Họ (familia): Linyphiidae
Chi (genus): Semljicola
Loài (species): S. simplex
Danh pháp hai phần
Semljicola simplex
Kulczynski, 1908
Semljicola simplex là một loài nhện trong họ Linyphiidae.
Loài này thuộc chi Semljicola. Semljicola simplex được Wladislaus Kulczynski miêu tả năm 1908.
Chú thích
Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.
Tham khảo
Thể loại:
Lớp Hình nhện
Linyphiidae

Bộ Đơn huyệt

Bộ Đơn huyệt
Thời điểm hóa thạch: 123–0Ma
PreЄЄOSDCPTJKPgN
Create sớm – Nay
Tachyglossus aculeatus side on
Thú lông nhím mỏ ngắn (Tachyglossus aculeatus)
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Chordata
Lớp (class): Mammalia
Phân lớp (subclass): Prototheria
Bộ (ordo): Monotremata
C.L. Bonaparte, 1837
Các họ
†Kollikodontidae
†Steropodontidae
Ornithorhynchidae
Tachyglossidae
Động vật đơn huyệt (danh pháp khoa học: Monotremata-trong tiếng Hy Lạp: μονός monos + τρῆμα trema ) dùng để chỉ những loài động vật có vú đẻ trứng (Prototheria) thay vì sinh con như thú có túi (Metatheria) và Eutheria. Chỉ có những mẫu của những loài này còn sinh tồn đều là loài bản địa của Úc và New Guinea, mặc dù có bằng chứng cho thấy rằng chúng từ phân bố rộng rãi hơn. Trong số những loài còn sinh tồn bao gồm cả thú mỏ vịt (platypus) và 4 loài echidna; có sự tranh cãi về phân loại học của chúng.
Tham khảo
Groves, Colin (16 tháng 11 2005). Trong Wilson D. E. và Reeder D. M. (chủ biên). Mammal Species of the World . Nhà xuất bản Đại học Johns Hopkins. tr. p. 1–2. ISBN 0-801-88221-4.
Liên kết ngoài
: Tra bộ Đơn huyệt trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
UCMP Introduction to Monotremes
Thể loại:
Hóa thạch sống
Bộ Đơn huyệt
Lớp Thú

Mordellistena curteapicalis

Mordellistena curteapicalis
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Lớp (class): Insecta
Bộ (ordo): Coleoptera
Họ (familia): Mordellidae
Tông (tribus): Mordellistenini
Chi (genus): Mordellistena
Loài (species): M. curteapicalis
Danh pháp hai phần
Mordellistena curteapicalis
Píc, 1926
Mordellistena curteapicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Mordellidae. Loài này được Píc miêu tả khoa học năm 1926.
Chú thích
Mordellidae in Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010
Tham khảo
Thể loại:
bọ cánh cứng
Mordellidae